Gạo tiếng Đức là gì?
"gạo" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).
der Reis Danh từ · giống đực
/ʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạo, cơm.
- Dieser Reis ist arsenverseucht. Gạo này đã bị nhiễm độc asen.
Câu hỏi thường gặp
Gạo tiếng Đức là gì?
"gạo" trong tiếng Đức là der Reis (danh từ).