Gấu trắng tiếng Đức là gì?
"gấu trắng" trong tiếng Đức là der Eisbär (danh từ), der Polarbär (danh từ).
der Eisbär Danh từ · giống đực
/ˈaɪ̯sˌbɛːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.
der Polarbär Danh từ · giống đực
/poˈlaːʁbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.
Xem đầy đủ từ "Polarbär": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gấu trắng tiếng Đức là gì?
"gấu trắng" trong tiếng Đức là der Eisbär (danh từ), der Polarbär (danh từ).