TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Polarbär

danh từ giống đực
/poˈlaːʁbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Polarbären · sinh cách: des Polarbären

der Polarbär nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.

Nghĩa của Polarbär

Danh từ · giống đực

  1. Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.

Biến cách của Polarbär (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Polarbärdie Polarbären
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Polarbärender Polarbären
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Polarbärenden Polarbären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Polarbärendie Polarbären

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Polarbär

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polar bear (Ursus maritimus)

Câu hỏi thường gặp

Polarbär nghĩa là gì?

Polarbär (danh từ) nghĩa là gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.

Polarbär là der, die hay das?

Polarbär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Polarbär); số nhiều: die Polarbären.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.