TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Polarlicht

danh từ giống trung
/poˈlaːɐ̯ˌlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Polarlichter · sinh cách: des Polarlichtes

das Polarlicht nghĩa là cực quang, bắc cực quang.

Nghĩa của Polarlicht

Danh từ · giống trung

  1. Cực quang.
  2. Bắc cực quang.

Biến cách của Polarlicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Polarlichtdie Polarlichter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Polarlichtesder Polarlichter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Polarlichtden Polarlichtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Polarlichtdie Polarlichter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aurora; polar light

Câu hỏi thường gặp

Polarlicht nghĩa là gì?

Polarlicht (danh từ) nghĩa là cực quang, bắc cực quang.

Polarlicht là der, die hay das?

Polarlicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Polarlicht); số nhiều: die Polarlichter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.