TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pol

danh từ giống đực
/poːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pole · sinh cách: des Poles

der Pol nghĩa là cực.

Nghĩa của Pol

Danh từ · giống đực

  1. Cực.

Biến cách của Pol (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Poldie Pole
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Polesder Pole
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Polden Polen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Poldie Pole

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pol

  • Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pole (point on a spherical body's surface intersected by its rotational axis); anchor point, center (person or topic around which everything revolves, which is stable and central to all happenings); one of two points with opposite properties (especially magnetic or electric)

Câu hỏi thường gặp

Pol nghĩa là gì?

Pol (danh từ) nghĩa là cực.

Pol là der, die hay das?

Pol là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pol); số nhiều: die Pole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.