der Pole
số nhiều: die Polen · sinh cách: des Polen
der Pole nghĩa là người ba lan.
Cũng là một dạng biến đổi của Pol — Cực.
Nghĩa của Pole
Danh từ · giống đực
- Người Ba Lan.
Biến cách của Pole (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pole | die Polen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Polen | der Polen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Polen | den Polen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Polen | die Polen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pole
- Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pole
Câu hỏi thường gặp
Pole nghĩa là gì?
Pole (danh từ) nghĩa là người ba lan.
Pole là der, die hay das?
Pole là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pole); số nhiều: die Polen.