TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gợi tiếng Đức là gì?

"gợi" trong tiếng Đức là erwecken (động từ).

erwecken Động từ

/ɛʁˈvɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gợi, gây lên.

Xem đầy đủ từ "erwecken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gợi tiếng Đức là gì?

"gợi" trong tiếng Đức là erwecken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.