TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gương chiếu hậu tiếng Đức là gì?

"gương chiếu hậu" trong tiếng Đức là der Rückspiegel (danh từ).

der Rückspiegel Danh từ · giống đực

[ˈʁʏkˌʃpiːɡl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gương chiếu hậu, kính chiếu hậu, kiếng chiếu hậu.

Xem đầy đủ từ "Rückspiegel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gương chiếu hậu tiếng Đức là gì?

"gương chiếu hậu" trong tiếng Đức là der Rückspiegel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.