Gật tiếng Đức là gì?
"gật" trong tiếng Đức là nicken (động từ).
nicken Động từ
/ˈnɪkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gật đầu, gật.
- Ich nickte. Tôi gật đầu.
- Tom nickte. Tom đã gật đầu.
Câu hỏi thường gặp
Gật tiếng Đức là gì?
"gật" trong tiếng Đức là nicken (động từ).