Giả tiếng Đức là gì?
"giả" trong tiếng Đức là gefälscht (tính từ), unecht (tính từ).
gefälscht Tính từ
/ɡəˈfɛlʃt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả, giả mạo.
Xem đầy đủ từ "gefälscht": der/die/das, biến cách, cách chia →
unecht Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả, nhái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giả tiếng Đức là gì?
"giả" trong tiếng Đức là gefälscht (tính từ), unecht (tính từ).