TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giống trung tiếng Đức là gì?

"giống trung" trong tiếng Đức là neutral (tính từ), das Neutrum (danh từ), sächlich (tính từ).

neutral Tính từ

/nɔʏ̯ˈtʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống trung.

Xem đầy đủ từ "neutral": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Neutrum Danh từ · giống trung

/ˈnɔʏ̯trʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống trung.

Xem đầy đủ từ "Neutrum": der/die/das, biến cách, cách chia →

sächlich Tính từ

/ˈzɛçlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống trung.

Xem đầy đủ từ "sächlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giống trung tiếng Đức là gì?

"giống trung" trong tiếng Đức là neutral (tính từ), das Neutrum (danh từ), sächlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.