TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gấu bắc cực tiếng Đức là gì?

"gấu bắc cực" trong tiếng Đức là der Eisbär (danh từ), der Polarbär (danh từ).

der Eisbär Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯sˌbɛːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.

Xem đầy đủ từ "Eisbär": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Polarbär Danh từ · giống đực

/poˈlaːʁbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực, gấu trắng.

Xem đầy đủ từ "Polarbär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gấu bắc cực tiếng Đức là gì?

"gấu bắc cực" trong tiếng Đức là der Eisbär (danh từ), der Polarbär (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.