TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gấu nước tiếng Đức là gì?

"gấu nước" trong tiếng Đức là das Bärtierchen (danh từ), der Wasserbär (danh từ).

das Bärtierchen Danh từ · giống trung

/ˈbɛːɐ̯ˌtiːɐ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu nước.

Xem đầy đủ từ "Bärtierchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wasserbär Danh từ · giống đực

/ˈvasɐˌbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu nước.

Xem đầy đủ từ "Wasserbär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gấu nước tiếng Đức là gì?

"gấu nước" trong tiếng Đức là das Bärtierchen (danh từ), der Wasserbär (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.