Gấu nước tiếng Đức là gì?
"gấu nước" trong tiếng Đức là das Bärtierchen (danh từ), der Wasserbär (danh từ).
das Bärtierchen Danh từ · giống trung
/ˈbɛːɐ̯ˌtiːɐ̯çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu nước.
Xem đầy đủ từ "Bärtierchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Wasserbär Danh từ · giống đực
/ˈvasɐˌbɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu nước.
Xem đầy đủ từ "Wasserbär": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gấu nước tiếng Đức là gì?
"gấu nước" trong tiếng Đức là das Bärtierchen (danh từ), der Wasserbär (danh từ).