TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bärtierchen

danh từ giống trung
/ˈbɛːɐ̯ˌtiːɐ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bärtierchens

das Bärtierchen nghĩa là gấu nước.

Nghĩa của Bärtierchen

Danh từ · giống trung

  1. Gấu nước.

Biến cách của Bärtierchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bärtierchendie Bärtierchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bärtierchensder Bärtierchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bärtierchenden Bärtierchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bärtierchendie Bärtierchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bärtierchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tardigrade, water bear

Câu hỏi thường gặp

Bärtierchen nghĩa là gì?

Bärtierchen (danh từ) nghĩa là gấu nước.

Bärtierchen là der, die hay das?

Bärtierchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bärtierchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.