TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấy nhám tiếng Đức là gì?

"giấy nhám" trong tiếng Đức là das Sandpapier (danh từ), das Schleifpapier (danh từ), das Schmirgelpapier (danh từ).

das Sandpapier Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy nhám.

Xem đầy đủ từ "Sandpapier": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schleifpapier Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy nhám.

Xem đầy đủ từ "Schleifpapier": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schmirgelpapier Danh từ · giống trung

/ˈʃmɪʁɡl̩paˌpiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy nhám.

Xem đầy đủ từ "Schmirgelpapier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy nhám tiếng Đức là gì?

"giấy nhám" trong tiếng Đức là das Sandpapier (danh từ), das Schleifpapier (danh từ), das Schmirgelpapier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.