Giấy phép tiếng Đức là gì?
"giấy phép" trong tiếng Đức là die Erlaubnis (danh từ), die Lizenz (danh từ).
die Erlaubnis Danh từ · giống cái
/ɛɐ̯ˈlaʊ̯pnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
Xem đầy đủ từ "Erlaubnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Lizenz Danh từ · giống cái
/liˈtsɛn(t)s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
Câu hỏi thường gặp
Giấy phép tiếng Đức là gì?
"giấy phép" trong tiếng Đức là die Erlaubnis (danh từ), die Lizenz (danh từ).