Gà tiếng Đức là gì?
"gà" trong tiếng Đức là das Huhn (danh từ), das Hühnchen (danh từ), das Hähnchen (danh từ).
das Huhn Danh từ · giống trung
/huːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà.
- Tom hat Hühner. Tom có gà.
- Das Huhn ist verkocht. Con gà đó bị nấu quá chín.
das Hühnchen Danh từ · giống trung
/ˈhyːn.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà.
- Können Sie das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không?
- Kannst du das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không?
Xem đầy đủ từ "Hühnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hähnchen Danh từ · giống trung
/ˈhɛːnçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà.
Xem đầy đủ từ "Hähnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gà tiếng Đức là gì?
"gà" trong tiếng Đức là das Huhn (danh từ), das Hühnchen (danh từ), das Hähnchen (danh từ).