TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gánh nặng tiếng Đức là gì?

"gánh nặng" trong tiếng Đức là die Verantwortung (danh từ), die Last (danh từ), die Belastung (danh từ).

die Verantwortung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈʔantvɔʁtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "Verantwortung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Last Danh từ · giống cái

/last/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "Last": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Belastung Danh từ · giống cái

/bəˈlastʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "Belastung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bürde Danh từ · giống cái

/ˈbʏrdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gánh nặng.

Xem đầy đủ từ "Bürde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gánh nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gánh nặng tiếng Đức là gì?

"gánh nặng" trong tiếng Đức là die Verantwortung (danh từ), die Last (danh từ), die Belastung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.