der Saum
số nhiều: die Säume · sinh cách: des Saumes
der Saum nghĩa là gánh nặng.
Nghĩa của Saum
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Gánh nặng.
Biến cách của Saum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Saum | die Säume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Saumes | der Säume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Saum | den Säumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Saum | die Säume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hem (sewn edge of a garment or cloth); edge; burden of a pack animal
Câu hỏi thường gặp
Saum nghĩa là gì?
Saum (danh từ) nghĩa là gánh nặng.
Saum là der, die hay das?
Saum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saum); số nhiều: die Säume.