TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Saum

danh từ giống đực
/zaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säume · sinh cách: des Saumes

der Saum nghĩa là gánh nặng.

Nghĩa của Saum

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Gánh nặng.

Biến cách của Saum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Saumdie Säume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Saumesder Säume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Saumden Säumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Saumdie Säume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hem (sewn edge of a garment or cloth); edge; burden of a pack animal

Câu hỏi thường gặp

Saum nghĩa là gì?

Saum (danh từ) nghĩa là gánh nặng.

Saum là der, die hay das?

Saum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saum); số nhiều: die Säume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.