Giống đực tiếng Đức là gì?
"giống đực" trong tiếng Đức là männlich (tính từ), maskulin (tính từ), das Maskulinum (danh từ).
männlich Tính từ
/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống đực.
Xem đầy đủ từ "männlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
maskulin Tính từ
/ˈmaskuˌliːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống đực.
Xem đầy đủ từ "maskulin": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Maskulinum Danh từ · giống trung
/ˈmaskuliːnʊm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống đực.
Xem đầy đủ từ "Maskulinum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giống đực tiếng Đức là gì?
"giống đực" trong tiếng Đức là männlich (tính từ), maskulin (tính từ), das Maskulinum (danh từ).