TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giống đực tiếng Đức là gì?

"giống đực" trong tiếng Đức là männlich (tính từ), maskulin (tính từ), das Maskulinum (danh từ).

männlich Tính từ

/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống đực.

Xem đầy đủ từ "männlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

maskulin Tính từ

/ˈmaskuˌliːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống đực.

Xem đầy đủ từ "maskulin": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Maskulinum Danh từ · giống trung

/ˈmaskuliːnʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống đực.

Xem đầy đủ từ "Maskulinum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giống đực tiếng Đức là gì?

"giống đực" trong tiếng Đức là männlich (tính từ), maskulin (tính từ), das Maskulinum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.