TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

maskulin

/ˈmaskuˌliːn/ giọng máy của trình duyệt

maskulin nghĩa là giống đực.

Nghĩa của maskulin

Tính từ

  1. Giống đực.

So sánh của maskulin

So sánh hơnmaskuliner
So sánh nhấtam maskulinsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maskulin

Đồng nghĩa

Họ từ của maskulin

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ masculine (of masculine grammatical gender); masculine, manly (of markedly male association, e.g. in appearance); male (belonging to the male sex)

Câu hỏi thường gặp

maskulin nghĩa là gì?

maskulin (tính từ) nghĩa là giống đực.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.