maskulin
/ˈmaskuˌliːn/ giọng máy của trình duyệt
maskulin nghĩa là giống đực.
Nghĩa của maskulin
Tính từ
- Giống đực.
So sánh của maskulin
| So sánh hơn | maskuliner |
| So sánh nhất | am maskulinsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maskulin
Đồng nghĩa
Họ từ của maskulin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ masculine (of masculine grammatical gender); masculine, manly (of markedly male association, e.g. in appearance); male (belonging to the male sex)
Câu hỏi thường gặp
maskulin nghĩa là gì?
maskulin (tính từ) nghĩa là giống đực.