TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Maskottchen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Maskottchens

das Maskottchen nghĩa là linh vật.

Nghĩa của Maskottchen

Danh từ · giống trung

  1. Linh vật.

Biến cách của Maskottchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Maskottchendie Maskottchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maskottchensder Maskottchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maskottchenden Maskottchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Maskottchendie Maskottchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maskottchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Maskottchen

  • Tux ist das Maskottchen von Linux. Tux là linh vật của Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mascot

Câu hỏi thường gặp

Maskottchen nghĩa là gì?

Maskottchen (danh từ) nghĩa là linh vật.

Maskottchen là der, die hay das?

Maskottchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Maskottchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.