das Maskottchen
sinh cách: des Maskottchens
das Maskottchen nghĩa là linh vật.
Nghĩa của Maskottchen
Danh từ · giống trung
- Linh vật.
Biến cách của Maskottchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Maskottchen | die Maskottchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Maskottchens | der Maskottchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Maskottchen | den Maskottchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Maskottchen | die Maskottchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maskottchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Maskottchen
- Tux ist das Maskottchen von Linux. Tux là linh vật của Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mascot
Câu hỏi thường gặp
Maskottchen nghĩa là gì?
Maskottchen (danh từ) nghĩa là linh vật.
Maskottchen là der, die hay das?
Maskottchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Maskottchen).