TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Maske

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaskə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Masken · sinh cách: der Maske

die Maske nghĩa là mặt nạ.

Nghĩa của Maske

Danh từ · giống cái

  1. Mặt nạ.

Biến cách của Maske (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Maskedie Masken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Maskeder Masken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Maskeden Masken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Maskedie Masken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Maske

Câu ví dụ với Maske

  • Tom hat seine Maske abgenommen. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mask; workspace of a make-up artist; form (group of text fields, checkboxes etc. with a shared purpose)

Câu hỏi thường gặp

Maske nghĩa là gì?

Maske (danh từ) nghĩa là mặt nạ.

Maske là der, die hay das?

Maske là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maske); số nhiều: die Masken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.