die Maske
số nhiều: die Masken · sinh cách: der Maske
die Maske nghĩa là mặt nạ.
Nghĩa của Maske
Danh từ · giống cái
- Mặt nạ.
Biến cách của Maske (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Maske | die Masken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Maske | der Masken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Maske | den Masken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Maske | die Masken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Maske
Câu ví dụ với Maske
- Tom hat seine Maske abgenommen. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mask; workspace of a make-up artist; form (group of text fields, checkboxes etc. with a shared purpose)
Câu hỏi thường gặp
Maske nghĩa là gì?
Maske (danh từ) nghĩa là mặt nạ.
Maske là der, die hay das?
Maske là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maske); số nhiều: die Masken.