die Masern
die Masern nghĩa là sởi.
Nghĩa của Masern
Danh từ · chỉ dùng số nhiều
- Sởi.
Biến cách của Masern (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Masern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Masern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Masern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Masern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Masern
Hiện tại Präsens
- ich masre
- du maserst
- er/sie/es masert
- wir masern
- ihr masert
- sie/Sie masern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich maserte
- du masertest
- er/sie/es maserte
- wir maserten
- ihr masertet
- sie/Sie maserten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemasert
- du hast gemasert
- er/sie/es hat gemasert
- wir haben gemasert
- ihr habt gemasert
- sie/Sie haben gemasert
Tương lai Futur I
- ich werde Masern
- du wirst Masern
- er/sie/es wird Masern
- wir werden Masern
- ihr werdet Masern
- sie/Sie werden Masern
Giả định I Konjunktiv I
- ich masere
- du maserest
- er/sie/es masere
- wir masern
- ihr maseret
- sie/Sie masern
Mệnh lệnh Imperativ
- masre! (du)
- masert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ measles
- Động từ to vein (to make something look like marble); to grain (wood)
Câu hỏi thường gặp
Masern nghĩa là gì?
Masern (danh từ) nghĩa là sởi.
Chia động từ Masern ở thì hiện tại thế nào?
ich masre, du maserst, er/sie/es masert, wir masern, ihr masert, sie/Sie masern. Phân từ II: gemasert.