TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Masern

danh từ chỉ dùng số nhiều
/ˈmaːzɐn/ giọng máy của trình duyệt

die Masern nghĩa là sởi.

Nghĩa của Masern

Danh từ · chỉ dùng số nhiều

  1. Sởi.

Biến cách của Masern (4 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Masern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Masern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpden Masern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Masern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Masern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemasertPhân từ I: masernd

Hiện tại Präsens

  • ich masre
  • du maserst
  • er/sie/es masert
  • wir masern
  • ihr masert
  • sie/Sie masern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich maserte
  • du masertest
  • er/sie/es maserte
  • wir maserten
  • ihr masertet
  • sie/Sie maserten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemasert
  • du hast gemasert
  • er/sie/es hat gemasert
  • wir haben gemasert
  • ihr habt gemasert
  • sie/Sie haben gemasert

Tương lai Futur I

  • ich werde Masern
  • du wirst Masern
  • er/sie/es wird Masern
  • wir werden Masern
  • ihr werdet Masern
  • sie/Sie werden Masern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich masere
  • du maserest
  • er/sie/es masere
  • wir masern
  • ihr maseret
  • sie/Sie masern

Mệnh lệnh Imperativ

  • masre! (du)
  • masert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ measles
  • Động từ to vein (to make something look like marble); to grain (wood)

Câu hỏi thường gặp

Masern nghĩa là gì?

Masern (danh từ) nghĩa là sởi.

Chia động từ Masern ở thì hiện tại thế nào?

ich masre, du maserst, er/sie/es masert, wir masern, ihr masert, sie/Sie masern. Phân từ II: gemasert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.