TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giới tính tiếng Đức là gì?

"giới tính" trong tiếng Đức là das Geschlecht (danh từ).

das Geschlecht Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới tính.

Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giới tính tiếng Đức là gì?

"giới tính" trong tiếng Đức là das Geschlecht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.