Giới tính tiếng Đức là gì?
"giới tính" trong tiếng Đức là das Geschlecht (danh từ).
das Geschlecht Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính.
Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giới tính tiếng Đức là gì?
"giới tính" trong tiếng Đức là das Geschlecht (danh từ).