TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giỏ tiếng Đức là gì?

"giỏ" trong tiếng Đức là der Korb (danh từ).

der Korb Danh từ · giống đực

/kɔrp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏ, rổ.

  • Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
  • Lege bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.

Xem đầy đủ từ "Korb": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giỏ tiếng Đức là gì?

"giỏ" trong tiếng Đức là der Korb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.