Hai mươi tiếng Đức là gì?
"hai mươi" trong tiếng Đức là zwanzig (số từ).
zwanzig Số từ
/ˈtsvantsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi.
- Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil. Hai mươi đội bước vào giải đấu.
- Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Xem đầy đủ từ "zwanzig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hai mươi tiếng Đức là gì?
"hai mươi" trong tiếng Đức là zwanzig (số từ).