TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwanzig

/ˈtsvantsɪç/ giọng máy của trình duyệt

zwanzig nghĩa là hai mươi.

Nghĩa của zwanzig

Số từ

  1. Hai mươi.

Câu ví dụ với zwanzig

  • Sie raucht zwanzig Zigaretten am Tag. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281904
  • Sie legte an einem Tag zwanzig Meilen zurück. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3076473
  • Ich habe heute zwanzig Seiten gelesen. Hôm nay tôi đọc hai mươi trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11385192
  • Ich bin zwanzig Jahre alt. Tôi hai mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498418
  • Laurie ist zwanzig Jahre alt. Laurie năm nay 20 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462497
  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
  • Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil. Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ twenty
  • Danh từ twenty (number)

Câu hỏi thường gặp

zwanzig nghĩa là gì?

zwanzig (số từ) nghĩa là hai mươi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.