zwar
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tsvaːr/ giọng máy của trình duyệt
zwar nghĩa là cụ thể là.
Nghĩa của zwar
Phó từ
- (zwar … aber) tuy … nhưng, đúng là … nhưng. (biên soạn)
- (und zwar) cụ thể là. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zwar
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zwar
- Es ist zwar schön, aber nutzlos. Nó đẹp nhưng vô dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13723902
- Ich spreche zwar kein Französisch, verstehe es jedoch ein wenig. Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2554501
- Ich sage dir das zwar nicht gern, aber Tom mag dich nicht leiden. Tôi ghét phải nói với bạn điều này, nhưng Tom không thực sự thích bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3299915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ Signals a following contrary clause, which is usually introduced with aber (“but”), stressing that the speaker is aware of the contradiction, but that it does not invalidate the statement.; namely; Intensifies a request or command.
Câu hỏi thường gặp
zwar nghĩa là gì?
zwar (phó từ) nghĩa là cụ thể là.