TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zweck

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡svɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zwecke · sinh cách: des Zweckes

der Zweck nghĩa là mục tiêu, mục đích.

Nghĩa của Zweck

Danh từ · giống đực

  1. Mục tiêu, mục đích.

Biến cách của Zweck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zweckdie Zwecke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zweckesder Zwecke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zweckden Zwecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zweckdie Zwecke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zweck

Câu ví dụ với Zweck

  • Tom begriff nicht den Zweck der Mission. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055030
  • Der Zweck heiligt die Mittel. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404877
  • Es kommt nicht auf die Mittel an, sondern auf den Zweck. Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ purpose; point

Câu hỏi thường gặp

Zweck nghĩa là gì?

Zweck (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích.

Zweck là der, die hay das?

Zweck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zweck); số nhiều: die Zwecke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.