TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mittel zum Zweck

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

das Mittel zum Zweck nghĩa là đầu xuôi đuôi lọt.

Nghĩa của Mittel zum Zweck

Danh từ · giống trung

  1. Đầu xuôi đuôi lọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ means to an end

Câu hỏi thường gặp

Mittel zum Zweck nghĩa là gì?

Mittel zum Zweck (danh từ) nghĩa là đầu xuôi đuôi lọt.

Mittel zum Zweck là der, die hay das?

Mittel zum Zweck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mittel zum Zweck).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.