Mittelalter
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtəlˌaltər/ giọng máy của trình duyệt
Mittelalter nghĩa là trung cổ, trung đại.
Nghĩa của Mittelalter
Danh từ riêng
- Trung cổ, trung đại.
Họ từ của Mittelalter
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dark ages, an uncultured or barbaric era (from a misrepresented view with roots in Renaissance and Protestant thought); middle age (of life); middle-aged people
Câu hỏi thường gặp
Mittelalter nghĩa là gì?
Mittelalter (danh từ riêng) nghĩa là trung cổ, trung đại.