TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

freilich

/ˈfʁaɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

freilich nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của freilich

Phó từ

  1. Phương ngữ Chắc chắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freilich

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ however, albeit; of course, admittedly; of course, certainly, sure

Câu hỏi thường gặp

freilich nghĩa là gì?

freilich (phó từ) nghĩa là chắc chắn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.