TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gõ tiếng Đức là gì?

"gõ" trong tiếng Đức là klopfen (động từ), tippen (động từ).

klopfen Động từ

/ˈklɔpfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gõ.

  • Sie wollte gerade schlafen gehen, als jemand an die Tür klopfte. Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.
  • Er klopfte an die Tür. Anh ấy gõ cửa.

Xem đầy đủ từ "klopfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

tippen Động từ

/ˈtɪpən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gõ, đánh máy, đánh chữ.

Xem đầy đủ từ "tippen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gõ tiếng Đức là gì?

"gõ" trong tiếng Đức là klopfen (động từ), tippen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.