TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klopfen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɔpfən/ giọng máy của trình duyệt

klopfen nghĩa là gõ, phập phồng.

Nghĩa của klopfen

Động từ

  1. Gõ.
  2. Phập phồng.

Chia động từ klopfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklopftPhân từ I: klopfend

Hiện tại Präsens

  • ich klopfe
  • du klopfst
  • er/sie/es klopft
  • wir klopfen
  • ihr klopft
  • sie/Sie klopfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klopfte
  • du klopftest
  • er/sie/es klopfte
  • wir klopften
  • ihr klopftet
  • sie/Sie klopften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklopft
  • du hast geklopft
  • er/sie/es hat geklopft
  • wir haben geklopft
  • ihr habt geklopft
  • sie/Sie haben geklopft

Tương lai Futur I

  • ich werde klopfen
  • du wirst klopfen
  • er/sie/es wird klopfen
  • wir werden klopfen
  • ihr werdet klopfen
  • sie/Sie werden klopfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klopfe
  • du klopfest
  • er/sie/es klopfe
  • wir klopfen
  • ihr klopfet
  • sie/Sie klopfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klopf! (du)
  • klopft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với klopfen

  • Warte mal, jemand klopft an meiner Tür. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #878
  • Er klopfte an der Tür. Anh ấy gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421869
  • Er klopfte an die Tür. Anh ấy gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1433842
  • Sie wollte gerade schlafen gehen, als jemand an die Tür klopfte. Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knock, to rap (strike rather gently with something hard); to throb; to beat quickly or audibly

Câu hỏi thường gặp

klopfen nghĩa là gì?

klopfen (động từ) nghĩa là gõ, phập phồng.

Chia động từ klopfen ở thì hiện tại thế nào?

ich klopfe, du klopfst, er/sie/es klopft, wir klopfen, ihr klopft, sie/Sie klopfen. Phân từ II: geklopft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.