TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kloster

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkloːstɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klöster · sinh cách: des Klosters

das Kloster nghĩa là tu viện, tự viện.

Nghĩa của Kloster

Danh từ · giống trung

  1. Tu viện, tự viện, đan viện.

Biến cách của Kloster (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klosterdie Klöster
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klostersder Klöster
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klosterden Klöstern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klosterdie Klöster

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ convent, monastery, cloister

Câu hỏi thường gặp

Kloster nghĩa là gì?

Kloster (danh từ) nghĩa là tu viện, tự viện.

Kloster là der, die hay das?

Kloster là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kloster); số nhiều: die Klöster.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.