Góc nhìn tiếng Đức là gì?
"góc nhìn" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), der Blickwinkel (danh từ), der Gesichtspunkt (danh từ).
die Sicht Danh từ · giống cái
/zɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc nhìn.
- Lassen Sie mich Ihnen meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
- Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
der Blickwinkel Danh từ · giống đực
/ˈblɪkˌvɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc nhìn.
Xem đầy đủ từ "Blickwinkel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gesichtspunkt Danh từ · giống đực
/ɡəˈzɪçt͡sˌpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc nhìn.
Xem đầy đủ từ "Gesichtspunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Góc nhìn tiếng Đức là gì?
"góc nhìn" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), der Blickwinkel (danh từ), der Gesichtspunkt (danh từ).