Gì tiếng Đức là gì?
"gì" trong tiếng Đức là was (đại từ), etwas (đại từ).
was Đại từ
/vas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì.
- Ich weiß nicht, was schlimmer ist. Tôi không biết cái gì có thể xấu hơn nữa.
- Was denkst du, was ich gerade gemacht habe? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?
etwas Đại từ
/ˈɛtvas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.
- Tom beklagt sich kaum jemals über etwas. Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì.
- Wenn Sie versuchen, etwas zu beweisen, hilft es zu wissen, dass es wahr ist. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
Câu hỏi thường gặp
Gì tiếng Đức là gì?
"gì" trong tiếng Đức là was (đại từ), etwas (đại từ).