TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gốc tiếng Đức là gì?

"gốc" trong tiếng Đức là original (tính từ), der Winkel (danh từ), das Grundwort (danh từ).

original Tính từ

/oʁiɡiˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc.

  • Ich mag das Original mehr als den Remix. Tôi thích bản gốc hơn bản remix.
  • Mir gefällt das Original besser als die Neuabmischung. Tôi thích bản gốc hơn bản remix.

Xem đầy đủ từ "original": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Winkel Danh từ · giống đực

/ˈvɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc.

Xem đầy đủ từ "Winkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Grundwort Danh từ · giống trung

/ˈɡʁʊntvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gốc từ, gốc.

Xem đầy đủ từ "Grundwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gốc tiếng Đức là gì?

"gốc" trong tiếng Đức là original (tính từ), der Winkel (danh từ), das Grundwort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.