Gấu tiếng Đức là gì?
"gấu" trong tiếng Đức là der Bär (danh từ), die Bärin (danh từ).
der Bär Danh từ · giống đực
/bɛːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu.
- Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
die Bärin Danh từ · giống cái
/ˈbɛːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu.
Câu hỏi thường gặp
Gấu tiếng Đức là gì?
"gấu" trong tiếng Đức là der Bär (danh từ), die Bärin (danh từ).