TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gấu tiếng Đức là gì?

"gấu" trong tiếng Đức là der Bär (danh từ), die Bärin (danh từ).

der Bär Danh từ · giống đực

/bɛːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu.

  • Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.

Xem đầy đủ từ "Bär": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bärin Danh từ · giống cái

/ˈbɛːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gấu.

Xem đầy đủ từ "Bärin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gấu tiếng Đức là gì?

"gấu" trong tiếng Đức là der Bär (danh từ), die Bärin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.