TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giùi tiếng Đức là gì?

"giùi" trong tiếng Đức là die Ahle (danh từ), der Pfriem (danh từ).

die Ahle Danh từ · giống cái

[ˈaːlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.

Xem đầy đủ từ "Ahle": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Pfriem Danh từ · giống đực

/pfʁiːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.

Xem đầy đủ từ "Pfriem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giùi tiếng Đức là gì?

"giùi" trong tiếng Đức là die Ahle (danh từ), der Pfriem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.