die Ahle
số nhiều: die Ahlen · sinh cách: der Ahle
die Ahle nghĩa là giùi, dùi, lẹm.
Nghĩa của Ahle
Danh từ · giống cái
- Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.
Biến cách của Ahle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ahle | die Ahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ahle | der Ahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ahle | den Ahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ahle | die Ahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ahle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ awl
Câu hỏi thường gặp
Ahle nghĩa là gì?
Ahle (danh từ) nghĩa là giùi, dùi, lẹm.
Ahle là der, die hay das?
Ahle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ahle); số nhiều: die Ahlen.