TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ahle

danh từ giống cái
[ˈaːlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ahlen · sinh cách: der Ahle

die Ahle nghĩa là giùi, dùi, lẹm.

Nghĩa của Ahle

Danh từ · giống cái

  1. Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.

Biến cách của Ahle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ahledie Ahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ahleder Ahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ahleden Ahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ahledie Ahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ahle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ awl

Câu hỏi thường gặp

Ahle nghĩa là gì?

Ahle (danh từ) nghĩa là giùi, dùi, lẹm.

Ahle là der, die hay das?

Ahle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ahle); số nhiều: die Ahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.