TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfriem

danh từ giống đực
/pfʁiːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfrieme · sinh cách: des Pfriems

der Pfriem nghĩa là giùi, dùi, lẹm.

Nghĩa của Pfriem

Danh từ · giống đực

  1. Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfriem

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bodkin, awl

Câu hỏi thường gặp

Pfriem nghĩa là gì?

Pfriem (danh từ) nghĩa là giùi, dùi, lẹm.

Pfriem là der, die hay das?

Pfriem là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfriem); số nhiều: die Pfrieme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.