der Pfriem
danh từ giống đực
/pfʁiːm/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Pfrieme · sinh cách: des Pfriems
der Pfriem nghĩa là giùi, dùi, lẹm.
Nghĩa của Pfriem
Danh từ · giống đực
- Giùi, dùi, lẹm, kim chọc, kim khâu da.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfriem
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodkin, awl
Câu hỏi thường gặp
Pfriem nghĩa là gì?
Pfriem (danh từ) nghĩa là giùi, dùi, lẹm.
Pfriem là der, die hay das?
Pfriem là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfriem); số nhiều: die Pfrieme.