Giọt tiếng Đức là gì?
"giọt" trong tiếng Đức là der Tropfen (danh từ).
der Tropfen Danh từ · giống đực
/ˈtʁɔpfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt.
- Es ist kein Tropfen Wasser übrig. Chẳng còn sót giọt nước nào.
Xem đầy đủ từ "Tropfen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giọt tiếng Đức là gì?
"giọt" trong tiếng Đức là der Tropfen (danh từ).