TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giọt tiếng Đức là gì?

"giọt" trong tiếng Đức là der Tropfen (danh từ).

der Tropfen Danh từ · giống đực

/ˈtʁɔpfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giọt.

  • Es ist kein Tropfen Wasser übrig. Chẳng còn sót giọt nước nào.

Xem đầy đủ từ "Tropfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giọt tiếng Đức là gì?

"giọt" trong tiếng Đức là der Tropfen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.