Giấc ngủ tiếng Đức là gì?
"giấc ngủ" trong tiếng Đức là der Schlaf (danh từ).
der Schlaf Danh từ · giống đực
/ʃlaːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc ngủ, sự ngủ.
- Während des Unterrichts still zu sein, bedeutet, den Schlaf der anderen zu respektieren. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác.
Câu hỏi thường gặp
Giấc ngủ tiếng Đức là gì?
"giấc ngủ" trong tiếng Đức là der Schlaf (danh từ).