Giống tiếng Đức là gì?
"giống" trong tiếng Đức là ähnlich (tính từ), das Geschlecht (danh từ), das Genus (danh từ).
ähnlich Tính từ
/ˈɛːnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, tựa, như, giống như, tựa như.
- Wenn man beginnt, seinem Passfoto ähnlich zu sehen, sollte man in den Urlaub fahren. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa.
- Die Zwillinge sind schwer auseinanderzuhalten, weil sie sich so ähnlich sehen. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
Xem đầy đủ từ "ähnlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Geschlecht Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống.
Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Genus Danh từ · giống trung
/ˈɡɛnʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống.
Câu hỏi thường gặp
Giống tiếng Đức là gì?
"giống" trong tiếng Đức là ähnlich (tính từ), das Geschlecht (danh từ), das Genus (danh từ).