Giấy bạc tiếng Đức là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Đức là der Schein (danh từ), die Alufolie (danh từ), die Aluminiumfolie (danh từ).
der Schein Danh từ · giống đực
/ʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
die Alufolie Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Xem đầy đủ từ "Alufolie": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Aluminiumfolie Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Xem đầy đủ từ "Aluminiumfolie": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Banknote Danh từ · giống cái
/ˈbaŋkˌnoːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Xem đầy đủ từ "Banknote": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Geldschein Danh từ · giống đực
/ˈɡɛltˌʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Xem đầy đủ từ "Geldschein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giấy bạc tiếng Đức là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Đức là der Schein (danh từ), die Alufolie (danh từ), die Aluminiumfolie (danh từ).