TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấy bạc tiếng Đức là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Đức là der Schein (danh từ), die Alufolie (danh từ), die Aluminiumfolie (danh từ).

der Schein Danh từ · giống đực

/ʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "Schein": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Alufolie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "Alufolie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Aluminiumfolie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "Aluminiumfolie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Banknote Danh từ · giống cái

/ˈbaŋkˌnoːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "Banknote": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Geldschein Danh từ · giống đực

/ˈɡɛltˌʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "Geldschein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy bạc tiếng Đức là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Đức là der Schein (danh từ), die Alufolie (danh từ), die Aluminiumfolie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.