Gà tây tiếng Đức là gì?
"gà tây" trong tiếng Đức là die Pute (danh từ), der Puter (danh từ), der Truthahn (danh từ).
die Pute Danh từ · giống cái
/ˈpuːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
der Puter Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
der Truthahn Danh từ · giống đực
/ˈtʁuːtˌhaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
Xem đầy đủ từ "Truthahn": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Truthenne Danh từ · giống cái
/ˈtʁuːtˌhɛnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
Xem đầy đủ từ "Truthenne": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Truthuhn Danh từ · giống trung
/ˈtʁutˌhuːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
Xem đầy đủ từ "Truthuhn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gà tây tiếng Đức là gì?
"gà tây" trong tiếng Đức là die Pute (danh từ), der Puter (danh từ), der Truthahn (danh từ).