TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gà tây tiếng Đức là gì?

"gà tây" trong tiếng Đức là die Pute (danh từ), der Puter (danh từ), der Truthahn (danh từ).

die Pute Danh từ · giống cái

/ˈpuːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà tây.

Xem đầy đủ từ "Pute": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Puter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà tây.

Xem đầy đủ từ "Puter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Truthahn Danh từ · giống đực

/ˈtʁuːtˌhaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà tây.

Xem đầy đủ từ "Truthahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Truthenne Danh từ · giống cái

/ˈtʁuːtˌhɛnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà tây.

Xem đầy đủ từ "Truthenne": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Truthuhn Danh từ · giống trung

/ˈtʁutˌhuːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gà tây.

Xem đầy đủ từ "Truthuhn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gà tây tiếng Đức là gì?

"gà tây" trong tiếng Đức là die Pute (danh từ), der Puter (danh từ), der Truthahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.