der Puter
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Puters
der Puter nghĩa là gà tây.
Nghĩa của Puter
Danh từ · giống đực
- Gà tây.
Biến cách của Puter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Puter | die Puter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Puters | der Puter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Puter | den Putern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Puter | die Puter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Puter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a male turkey
Câu hỏi thường gặp
Puter nghĩa là gì?
Puter (danh từ) nghĩa là gà tây.
Puter là der, die hay das?
Puter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Puter).