TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pute

danh từ giống cái
/ˈpuːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Puten · sinh cách: der Pute

die Pute nghĩa là gà tây.

Nghĩa của Pute

Danh từ · giống cái

  1. Gà tây.

Biến cách của Pute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Putedie Puten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Puteder Puten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Puteden Puten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Putedie Puten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pute

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female turkey; turkey (the bird species); turkey (the meat of this bird)

Câu hỏi thường gặp

Pute nghĩa là gì?

Pute (danh từ) nghĩa là gà tây.

Pute là der, die hay das?

Pute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pute); số nhiều: die Puten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.